Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保护色
保护色
bảo hộ sắc
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (của động vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (của động vật)
- 。
Màu sắc bảo vệ của động vật giúp chúng trốn tránh kẻ săn mồi.
- 貳名danh từ
màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
保护色
Phồn thể保護色
bảo hộ sắc
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (của động vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
màu sắc ngụy trang; màu bảo vệ (của động vật)
- 。
Màu sắc bảo vệ của động vật giúp chúng trốn tránh kẻ săn mồi.
- 貳名danh từ
màu ngụy trang; màu bảo vệ (màu sắc giúp sinh vật hòa lẫn vào môi trường)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại