保不定

保不定
bǎodìng
bảo bất định

có thể mất; khó giữ được; có khả năng (sự việc xấu xảy ra)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    có thể mất; khó giữ được; có khả năng (sự việc xấu xảy ra)

    • Anh ấy có lẽ sẽ đến.

  2. trạng từ

    không chắc chắn; có thể xảy ra lắm

    • Anh ấy rất có thể sẽ đến.

  3. trạng từ

    không chắc chắn; có thể xảy ra

    • Anh ấy có thể sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.