便闭

便闭
biàn
tiện bế

táo bón

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    táo bón(kế thừa)

    • Anh ấy bị táo bón.

  2. danh từ

    táo bón(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.