便携式

便携式
biànxiéshì
tiện huề thức

tiện mang theo; di động; xách tay

1 nghĩa#47056
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiện mang theo; di động; xách tay

    • Đây là một chiếc máy tính xách tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.