- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện mang theo; di động; xách tay
tiện mang theo; di động; xách tay
Đây là một chiếc máy tính xách tay.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tiện mang theo; di động; xách tay
tiện mang theo; di động; xách tay
Đây là một chiếc máy tính xách tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.