便利性

便利性
biànxìng
tiện lợi tính

tính tiện lợi; sự thuận tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính tiện lợi; sự thuận tiện

    • Tính tiện lợi của phần mềm này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.