侵吞

侵吞
qīntūn
xâm thôn

thôn tính; sáp nhập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thôn tính; sáp nhập

    • Anh ta đã chiếm đoạt tài sản của công ty.

  2. động từ

    chiếm đoạt; thôn tính; biển thủ

    • Anh ta đã biển thủ tài sản của công ty.

  3. động từ

    tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.