/
侵华
侵华
xâm hoa
xâm lược Trung Quốc (chỉ các thế lực đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xâm lược Trung Quốc (chỉ các thế lực đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)
- 。
Chiến tranh xâm lược Trung Quốc của Nhật Bản đã mang đến tai họa nặng nề cho nhân dân Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
侵华
Phồn thể侵華
xâm hoa
xâm lược Trung Quốc (chỉ các thế lực đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xâm lược Trung Quốc (chỉ các thế lực đế quốc thế kỷ 19 và Nhật Bản)
- 。
Chiến tranh xâm lược Trung Quốc của Nhật Bản đã mang đến tai họa nặng nề cho nhân dân Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại