侧重点

侧重点
zhòngdiǎn
trắc trọng điểm

trọng tâm; điểm nhấn chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng tâm; điểm nhấn chính

    • Trọng tâm của kế hoạch này là nâng cao hiệu quả.

  2. danh từ

    điểm trọng tâm; trọng tâm nhấn mạnh

    • Trọng tâm của dự án này là sự đổi mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.