侠客

侠客
xiá
hiệp khách

hiệp khách; người hảo hán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp khách; người hảo hán

    • Anh ấy là một hiệp khách.

  2. danh từ

    hiệp sĩ; người hành hiệp

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.