大侠

大侠
xiá
đại hiệp

hiệp sĩ; đại hiệp

4 nghĩa#9994
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp sĩ; đại hiệp

    武艺高强、仗义行侠的人wǔyì gāoqiáng、zhàngyì xíngxiá de rén

    • Đại hiệp là anh hùng trong tiểu thuyết võ hiệp.

  2. danh từ

    hiệp khách; đại hiệp

    有高超武艺、行侠仗义的人yǒu gāochāo wǔyì、xíngxiá zhàngyìde rén

  3. danh từ

    hiệp sĩ; đại hiệp

    武艺高强、品德高尚、为民除害的英雄人物wǔyì gāoqiáng、pǐndé gāoshàng、wèimín chúhài de yīngxióng rénwù

    • Anh ấy là một đại hiệp.

  4. danh từ

    kiếm khách; tay đao

    武功高强、行侠仗义的人wǔgōng gāoqiáng、xíngxiá zhàngyì de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.