依山傍水

依山傍水
shānbàngshuǐ
y sơn bàng thuỷ

tựa núi kề sông [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tựa núi kề sông [thành ngữ]

    • Nơi này có núi có sông, phong cảnh rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.