依偎

依偎
wēi
y ôi

dựa vào; áp sát; nép vào

2 nghĩa#33713
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựa vào; áp sát; nép vào

    • Mèo con nép mình bên mẹ.

  2. động từ

    dựa vào; nép vào; ôm ấp

    • Mèo con rúc vào lòng mẹ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.