- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
quyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ xa [thành ngữ]
quyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ xa [thành ngữ]
Họ lưu luyến chia tay.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
quyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ xa [thành ngữ]
quyến luyến không rời; bịn rịn không nỡ xa [thành ngữ]
Họ lưu luyến chia tay.
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.