依亲

依亲
qīn
y thân

(Đài) sống nương nhờ người thân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (Đài) sống nương nhờ người thân

    • Cô ấy sống nhờ nhà chị gái.

  2. động từ

    nương tựa vào người thân

    • Anh ấy sống ở Bắc Kinh nhờ người thân.

  3. động từ

    nương tựa người thân; dựa vào quan hệ gia đình

    • Anh ấy dựa vào người thân để sống ở Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.