侏儒

侏儒
zhū
chu nho

người lùn; người tí hon

4 nghĩa#9476
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lùn; người tí hon

    身体特别矮小的人shēntǐ tèbié ǎixiǎo de rén

    • Anh ấy là một người lùn.

  2. danh từ

    người lùn; người thấp bé

    身材特别矮小的人shēncái tèbié ǎixiǎo de rén

  3. danh từ

    người lùn; thấp còi

    身体很小的人;身材矮小的人shēntǐ hěn xiǎo de rén;shēncái ǎixiǎo de rén

  4. danh từ

    người lùn; lùn tịt

    身材特别矮小的人shēncái tèbié ǎixiǎo de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.