矮子

矮子
ǎizi
ải tử

người lùn; người thấp bé

2 nghĩa#15228
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lùn; người thấp bé

    • Anh ấy là một người lùn.

  2. danh từ

    người lùn; thấp còi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.