矮人

矮人
ǎirén
ải nhân

người lùn; thấp còi

1 nghĩa#32192
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lùn; thấp còi

    • Anh ấy là một người lùn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.