使节团

使节团
shǐjiétuán
sử tiết đoàn

phái đoàn ngoại giao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phái đoàn ngoại giao

    • Đoàn sứ thần đã đến Bắc Kinh hôm nay.

  2. danh từ

    phái đoàn ngoại giao; đoàn sứ giả

    • Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.