使性子

使性子
shǐxìngzi
sử tính tử

nổi tính; giở thói; nổi cơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi tính; giở thói; nổi cơn

    • Anh ấy luôn mất bình tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.