使唤

使唤
shǐhuan
sử hoán

sai khiến; sai bảo; điều khiển

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19385
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; sai bảo; điều khiển

    • Bạn không thể sai bảo tôi.

  2. động từ

    sai khiến; sử dụng (người)

    • Anh ấy thích sai bảo người khác.

  3. động từ

    (khẩu) sai bảo; sử dụng; điều khiển (súc vật kéo, công cụ, máy móc...)

    • Anh ấy biết cách sử dụng cái máy này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.