使唤
使唤
sử hoán
sai khiến; sai bảo; điều khiển
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19385
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sai khiến; sai bảo; điều khiển
- 。
Bạn không thể sai bảo tôi.
- 貳动động từ
sai khiến; sử dụng (người)
- 。
Anh ấy thích sai bảo người khác.
- 參动động từ
(khẩu) sai bảo; sử dụng; điều khiển (súc vật kéo, công cụ, máy móc...)
- 。
Anh ấy biết cách sử dụng cái máy này.
Đang tải…
使唤
Phồn thể使喚
sử hoán
sai khiến; sai bảo; điều khiển
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#19385
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sai khiến; sai bảo; điều khiển
- 。
Bạn không thể sai bảo tôi.
- 貳动động từ
sai khiến; sử dụng (người)
- 。
Anh ấy thích sai bảo người khác.
- 參动động từ
(khẩu) sai bảo; sử dụng; điều khiển (súc vật kéo, công cụ, máy móc...)
- 。
Anh ấy biết cách sử dụng cái máy này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại