Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下人
下人
hạ nhân
người hầu; gia nhân (cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
người hầu; gia nhân (cũ)
- 貳
người hầu; gia nhân; (thổ ngữ) con cháu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下人
Phồn thể下
hạ nhân
người hầu; gia nhân (cũ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
người hầu; gia nhân (cũ)
- 貳
người hầu; gia nhân; (thổ ngữ) con cháu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.