使劲儿

使劲儿
shǐjìnr
sử kình nhi

dùng hết sức; ra sức; cố sức

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng hết sức; ra sức; cố sức(kế thừa)

    用力;尽力yònglì;jìnlì

    • Anh ấy dùng sức đẩy cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.