使人信服

使人信服
shǐrénxìn
sử nhân tín phục

thuyết phục; làm người ta tin tưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thuyết phục; làm người ta tin tưởng

    • Lời nói của anh ấy rất thuyết phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.