你真行

你真行
zhēnxíng
nễ chân hành

mày/anh/chị thật tài đấy (thường dùng theo nghĩa mỉa mai, nhưng cũng có thể khen thật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mày/anh/chị thật tài đấy (thường dùng theo nghĩa mỉa mai, nhưng cũng có thể khen thật)

    • Bạn thật giỏi, làm xong nhanh thế!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.