作假

作假
zuòjiǎ
tác giả

làm giả; gian lận; gian dối

6 nghĩa#30883
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả; gian lận; gian dối

    • Anh ấy thích gian lận.

  2. động từ

    làm giả; gian lận; giả mạo

    • Anh ấy thích làm giả.

  3. động từ

    làm giả; gian lận; giả mạo

    • Anh ta làm giả sổ sách.

  4. làm giả; gian lận; giả mạo

  5. động từ

    làm giả; gian lận; giả tạo

    • Anh ấy thích làm bộ.

  6. động từ

    làm giả; giả mạo; hàng nhái

    • Anh ấy làm giả tài liệu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.