Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
/
佛罗伦萨
佛罗伦萨
phật la luân tát
thành phố Florence, Ý
1 nghĩa#12053
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Florence, Ý
中意大利中部城市,文艺复兴时期的重要文化中心Yìdàlì zhōngbù chéngshì, wényì fùxīng shíqī de zhònyào wènhuà zhōngxīn
- 。
Florence là một thành phố ở Ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
佛罗伦萨
Phồn thể佛羅倫薩
phật la luân tát
thành phố Florence, Ý
1 nghĩa#12053
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Florence, Ý
中意大利中部城市,文艺复兴时期的重要文化中心Yìdàlì zhōngbù chéngshì, wényì fùxīng shíqī de zhònyào wènhuà zhōngxīn
- 。
Florence là một thành phố ở Ý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại