别说

别说
biéshuō
biệt thuyết

chưa nói đến; huống hồ; đừng nói đến

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#1132
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    chưa nói đến; huống hồ; đừng nói đến

    不要说;更不用说búyào shuō; gèng búyòngshuō

    • Anh ấy rất bận, đừng nói đến chuyện ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.