体恤入微

体恤入微
wēi
thể tuất nhập vi

thấu hiểu và quan tâm đến từng chi tiết nhỏ nhặt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấu hiểu và quan tâm đến từng chi tiết nhỏ nhặt [thành ngữ]

    • Anh ấy rất chu đáo, chăm sóc tỉ mỉ đến từng chi tiết.

  2. tính từ

    quan tâm chu đáo đến từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn chăm sóc bệnh nhân một cách tỉ mỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.