住海边

住海边
zhùhǎibiān
trú hải biên

(lóng) xía vào chuyện người khác; tọc mạch (bóng: tầm nhìn rộng như biển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) xía vào chuyện người khác; tọc mạch (bóng: tầm nhìn rộng như biển)

    • Bạn đừng có lo chuyện bao đồng, hãy lo tốt chuyện của mình đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.