低龄化

低龄化
línghuà
đê linh hoá

xu hướng trẻ hóa (của một nhóm người, ví dụ người dùng ma túy)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xu hướng trẻ hóa (của một nhóm người, ví dụ người dùng ma túy)

    • Người nghiện ma túy có xu hướng trẻ hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.