低音管

低音管
yīnguǎn
đê âm quản

kèn bassoon; kèn fagot

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn bassoon; kèn fagot

    • Anh ấy biết chơi kèn bassoon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.