低速挡

低速挡
dǎng
đê tốc đảng

số thấp; số chậm (trên hộp số)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số thấp; số chậm (trên hộp số)

    • Xin hãy chuyển xe sang số thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.