低能儿

低能儿
néngér
đê năng nhi

trẻ chậm phát triển trí tuệ; (khẩu) đứa ngốc

3 nghĩa#32512
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trẻ chậm phát triển trí tuệ; (khẩu) đứa ngốc

    • Anh ấy không phải là trẻ thiểu năng.

  2. danh từ

    đứa trẻ kém phát triển; kẻ đần độn (khẩu)

    • Anh ấy không phải là kẻ đần độn.

  3. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    • Anh ấy không phải là một kẻ ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.