- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
trẻ chậm phát triển trí tuệ; (khẩu) đứa ngốc
trẻ chậm phát triển trí tuệ; (khẩu) đứa ngốc
Anh ấy không phải là trẻ thiểu năng.
đứa trẻ kém phát triển; kẻ đần độn (khẩu)
Anh ấy không phải là kẻ đần độn.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
Anh ấy không phải là một kẻ ngốc.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
trẻ chậm phát triển trí tuệ; (khẩu) đứa ngốc
trẻ chậm phát triển trí tuệ; (khẩu) đứa ngốc
Anh ấy không phải là trẻ thiểu năng.
đứa trẻ kém phát triển; kẻ đần độn (khẩu)
Anh ấy không phải là kẻ đần độn.
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
Anh ấy không phải là một kẻ ngốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.