低聚物

低聚物
đê tụ vật

oligome (hóa học); chất oligome

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    oligome (hóa học); chất oligome

    • Oligomer là một loại polymer.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.