- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
áp suất thấp; hạ áp
áp suất thấp; hạ áp
Áp suất thấp sẽ mang đến thời tiết xấu.
vùng áp thấp (khí tượng học)
Hôm nay áp suất thấp, tôi cảm thấy không khỏe.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
áp suất thấp; hạ áp
áp suất thấp; hạ áp
Áp suất thấp sẽ mang đến thời tiết xấu.
vùng áp thấp (khí tượng học)
Hôm nay áp suất thấp, tôi cảm thấy không khỏe.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.