低成本

低成本
chéngběn
đê thành bản

chi phí thấp; giá rẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chi phí thấp; giá rẻ

    • Chúng tôi đang tìm kiếm giải pháp chi phí thấp.

  2. tính từ

    rẻ; giá thấp; giá rẻ

    • Chiếc điện thoại này rất rẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.