低年级

低年级
nián
đê niên cấp

lớp dưới; khối lớp nhỏ (ví dụ lớp 1, lớp 2)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp dưới; khối lớp nhỏ (ví dụ lớp 1, lớp 2)

    • Em trai tôi học ở lớp dưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.