低压

低压
đê áp

áp suất thấp; hạ áp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áp suất thấp; hạ áp

    • Vui lòng kiểm tra áp suất lốp thấp.

  2. danh từ

    áp suất thấp; điện áp thấp; (khí tượng) áp thấp

    • Vui lòng kiểm tra đường dây điện áp thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.