- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao áp; áp lực cao; (điện) cao thế
cao áp; áp lực cao; (điện) cao thế
Anh ấy là một người độc đoán.
cao áp; điện áp cao; áp suất cao
Xin đừng chạm vào điện cao áp.
áp suất cao; cao áp; huyết áp tâm thu
Huyết áp tâm thu của anh ấy hơi cao.
áp suất cao; áp cao (khí tượng); cao áp
Hôm nay áp suất cao rất mạnh.
áp suất cao; cao áp (vật lý)
Nồi áp suất có thể nấu chín thức ăn nhanh hơn.
cao áp; áp lực cao; (điện) cao thế
cao áp; áp lực cao; (điện) cao thế
Anh ấy là một người độc đoán.
cao áp; điện áp cao; áp suất cao
Xin đừng chạm vào điện cao áp.
áp suất cao; cao áp; huyết áp tâm thu
Huyết áp tâm thu của anh ấy hơi cao.
áp suất cao; áp cao (khí tượng); cao áp
Hôm nay áp suất cao rất mạnh.
áp suất cao; cao áp (vật lý)
Nồi áp suất có thể nấu chín thức ăn nhanh hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.