低保真

低保真
bǎozhēn
đê bảo chân

độ trung thực thấp; lo-fi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    độ trung thực thấp; lo-fi

    • Hệ thống âm thanh này có độ trung thực thấp.

  2. danh từ

    độ trung thực thấp; lo-fi

    • Tôi thích nghe nhạc lo-fi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.