伸手

伸手
shēnshǒu
thân thủ

chìa tay; với tay; ngửa tay (xin)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#11421
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chìa tay; với tay; ngửa tay (xin)

    用手臂向前或向外伸展yòng shǒubì xiàngqián huò xiàngwài shēnzhǎn

    • Mời bạn đưa tay ra.

  2. động từ

    chìa tay; giơ tay; ngửa tay (xin tiền)

    伸出手臂;向外伸开手shēnchū shǒubì;xiàngwài shēnkāi shǒu

    • Anh ấy vươn tay lấy một cuốn sách.

  3. động từ

    thò tay; giơ tay; can thiệp

    用手臂向前或向外伸展;参与或干预某事yòng shǒ bì xiàng qián huò xiàng wài shēnzhǎn;cānyù huò gānyù mǒu shì

    • Anh ấy thích ra tay giúp đỡ người khác.

  4. động từ

    thò tay; với tay; can thiệp

    插手别人的事情;干涉chāshǒu biérén de shìqing; gānshè

    • Bạn đừng nhúng tay vào chuyện của tôi.

  5. động từ

    chìa tay; (bóng) xin xỏ; nhờ vả

    向外伸展手臂;向人要求帮助或东西xiàng wài shēnzhǎn shǒubì;xiàng rén yāoqiú bāngzhù huò dōngxi

    • Anh ấy chìa tay xin tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.