触碰

触碰
chùpèng
xúc bính

chạm vào; đụng chạm (đến vấn đề)

2 nghĩa#28516
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm vào; đụng chạm (đến vấn đề)

    • Xin đừng chạm vào vật trưng bày.

  2. động từ

    liên lạc; liên hệ; kết nối

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.