伴唱

伴唱
bànchàng
bạn xướng

hát đệm; đệm giọng

5 nghĩa#32047
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát đệm; đệm giọng

    • Cô ấy thích hát bè cho người khác.

  2. động từ

    hát đệm; hát phụ họa

    • Cô ấy thích hát bè.

  3. động từ

    hát đệm; hát phụ họa

  4. động từ

    hát đệm; hát theo; hát phụ họa

  5. động từ

    hát phụ họa; hát đệm theo

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.