伤筋断骨

伤筋断骨
shāngjīnduàn
thương cân đoạn cốt

tổn thương gân cốt; bị thương nặng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tổn thương gân cốt; bị thương nặng [thành ngữ]

    • Anh ấy bị thương rất nặng, cần rất nhiều thời gian mới có thể hồi phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.