伤和气

伤和气
shāngqi
thương hoà khí

làm tổn hại tình cảm; gây mất hòa khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm tổn hại tình cảm; gây mất hòa khí

    • Đừng vì chuyện nhỏ mà làm tổn thương tình cảm.

  2. động từ

    làm tổn hại tình cảm; làm mất hòa khí

    • Đừng làm tổn thương tình cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.