伤停补时

伤停补时
shāngtíngshí
thương đình bổ thời

thời gian bù giờ (do chấn thương); giờ bù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian bù giờ (do chấn thương); giờ bù

    • Trận đấu bước vào thời gian bù giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.