传达室

传达室
chuánshì
truyền đạt thất

phòng lễ tân; phòng trực ban

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng lễ tân; phòng trực ban

    • Phòng bảo vệ ở cạnh tòa nhà giảng dạy.

  2. danh từ

    phòng bảo vệ; phòng gác cổng

    • Xin hãy gửi bưu kiện đến phòng bảo vệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.