传染性

传染性
chuánrǎnxìng
truyền nhiễm tính

tính truyền nhiễm; khả năng lây lan

2 nghĩa#33075
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính truyền nhiễm; khả năng lây lan

    • Khả năng lây nhiễm của bệnh này rất mạnh.

  2. tính từ

    có tính truyền nhiễm; lây nhiễm

    • Loại bệnh này có tính lây nhiễm rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.