传帮带

传帮带
chuánbāngdài
truyền bang đới

truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)

    • Anh ấy đã truyền kinh nghiệm cho rất nhiều người trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.