Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
传帮带
传帮带
truyền bang đới
truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)
- 。
Anh ấy đã truyền kinh nghiệm cho rất nhiều người trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 邦bang(nước, quốc gia)HÌNH THANH
- 巾cân(khăn vải)BỘ
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
传帮带
Phồn thể傳幫帶
truyền bang đới
truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền nghề, hỗ trợ và dìu dắt (người đi sau)
- 。
Anh ấy đã truyền kinh nghiệm cho rất nhiều người trẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 邦bang(nước, quốc gia)HÌNH THANH
- 巾cân(khăn vải)BỘ
Giúp đỡ như tấm khăn vải của một quốc gia che chở cho dân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại