传令

传令
chuánlìng
truyền lệnh

truyền lệnh; chuyển lệnh

1 nghĩa#35957
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền lệnh; chuyển lệnh

    • Anh ấy truyền lệnh xuống.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.